chuyến bay
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hành trình di chuyển của một phương tiện (thường là máy bay) trong không khí từ nơi xuất phát đến nơi đến: "chuyến bay" chỉ một lần di chuyển cụ thể của máy bay hoặc các phương tiện bay khác theo một lịch trình định sẵn.
- Một dịch vụ vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa bằng đường hàng không: "chuyến bay" cũng được dùng để chỉ dịch vụ, chuyến đi được cung cấp bởi một hãng hàng không.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chuyến bay VN123 từ Hà Nội vào Thành phố Hồ Chí Minh sẽ cất cánh lúc 10 giờ sáng. (Hành trình di chuyển cụ thể của máy bay.)
- Chúng tôi đã đặt hai chuyến bay khứ hồi đi Singapore. (Hai dịch vụ vận chuyển hàng không khứ hồi.)
- Chuyến bay hạ cánh an toàn sau một hành trình dài. (Hành trình của phương tiện bay kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chuyến bay thẳng": chuyến bay không dừng giữa điểm xuất phát và điểm đến.
- Để tiết kiệm thời gian, tôi luôn cố gắng đặt chuyến bay thẳng.
"chuyến bay quốc tế/nội địa": phân biệt dựa trên phạm vi hành trình.
- Hành lý ký gửi cho chuyến bay quốc tế thường có quy định khác với chuyến bay nội địa.
Biến thể và từ gần giống
- Chuyến (danh từ): từ chỉ đơn vị một lần thực hiện của một hoạt động di chuyển hoặc công việc nào đó (ví dụ: chuyến tàu, chuyến đi, chuyến công tác).
- Bay (động từ): hành động di chuyển trong không trung.
- Chuyến đi bằng máy bay (cụm danh từ): cách diễn đạt dài hơn, nhấn mạnh phương tiện.
Từ đồng nghĩa
- Hành trình bay: nhấn mạnh vào quá trình di chuyển trên không.
- Chuyến hàng không: thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc hành chính.
Các cụm từ liên quan
Hoãn chuyến bay: hành động dời lịch khởi hành của chuyến bay.
- Do thời tiết xấu, hãng hàng không buộc phải hoãn chuyến bay.
Bắt chuyến bay: hành động lên máy bay để thực hiện chuyến đi.
- Chúng ta cần có mặt ở sân bay trước ít nhất 2 giờ để kịp bắt chuyến bay.
Thành ngữ liên quan
- Lỡ chuyến bay: bỏ lỡ, không kịp tham gia chuyến bay đã định.
- Vì tắc đường nên anh ấy đã lỡ chuyến bay.